common fraction

Học thuật
Thân thiện
common fraction

A student writes a common fraction on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Phân số thường: Một cách biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng thương của hai số nguyên, với tử số viết trên một gạch ngang mẫu số viết dưới gạch ngang đó ( dụ: ½, ¾). Đây dạng phân số cơ bản thông dụng nhất, phân biệt với phân số thập phân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "One-half" and "three-quarters" are examples of common fractions. ("Một phần hai" "ba phần " những dụ về phân số thường.)
    • To add two common fractions, you often need to find a common denominator. (Để cộng hai phân số thường, bạn thường cần tìm một mẫu số chung.)
    • The answer should be expressed as a common fraction in its simplest form. (Câu trả lời nên được biểu diễn dưới dạng một phân số thường đã tối giản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Simple fraction": Một thuật ngữ đồng nghĩa khác cho "common fraction", nhấn mạnh cấu trúc đơn giản của so với phân số hỗn hợp hoặc phân số thập phân.
    • Convert the decimal 0.75 into a simple fraction. (Hãy chuyển đổi số thập phân 0.75 thành một phân số thường.)
Biến thể từ gần giĩống
  • Vulgar fraction: Một thuật ngữ hơn, đồng nghĩa với "common fraction", thường được dùng trong các văn bản toán học tiếng Anh-Anh.
  • Proper fraction (Phân số nhỏ hơn 1): Một loại của phân số thường, nơi tử số nhỏ hơn mẫu số ( dụ: 2/5).
  • Improper fraction (Phân số lớn hơn hoặc bằng 1): Một loại của phân số thường, nơi tử số lớn hơn hoặc bằng mẫu số ( dụ: 7/4).
Từ đồng nghĩa
  • Simple fraction: Phân số đơn giản.
  • Vulgar fraction: Phân số thường (cách gọi ).
Từ trái nghĩa
  • Decimal fraction: Phân số thập phân ( dụ: 0.5).
  • Complex fraction: Phân số phức (một phân số tử số hoặc mẫu số lại một phân số khác, dụ: (1/2)/3).
common fraction

A student writes a common fraction on the chalkboard.

Noun
  1. (toán học) Phân số tối giản.